Thuật Ngữ Giới & Tính Dục
Ngôn từ có sức mạnh định hình nhận thức và xây dựng một xã hội văn minh. Bảng tra cứu dưới đây cung cấp 341 định nghĩa khoa học chuẩn mực, bối cảnh lịch sử và ví dụ ứng dụng trong giao tiếp hàng ngày nhằm giúp cộng đồng sử dụng từ ngữ tôn trọng, không gây định kiến.
16 Ngày Hành động Chấm dứt Bạo lực Giới
Chiến dịch quốc tế thường niên diễn ra từ ngày 25 tháng 11 (Ngày Quốc tế Xóa bỏ Bạo lực đối với Phụ nữ) đến ngày 10 tháng 12 (Ngày Nhân quyền Quốc tế) nhằm kêu gọi hành động xóa bỏ bạo lực đối với phụ nữ và trẻ em gái.
Á ái
Người chỉ nảy sinh sự thu hút về mặt tình cảm, yêu đương sau khi đã thiết lập được mối liên kết cảm xúc sâu sắc với đối phương.
Á tính
Người chỉ cảm thấy có sự thu hút về mặt tình dục với ai đó sau khi đã hình thành một mối gắn kết cảm xúc mạnh mẽ từ trước.
Ái nam ái nữ
Từ dân gian chỉ người có đặc điểm thể chất hoặc biểu hiện giới không hoàn toàn thuộc về nam hay nữ.
Androsexual / Gynesexual
Thuật ngữ chỉ sự thu hút tính dục đối với tính nam (Androsexual) hoặc tính nữ (Gynesexual), không phụ thuộc vào giới tính hay bản dạng giới của đối phương.
Ánh nhìn nam giới
Khái niệm chỉ việc nghệ thuật thị giác và văn hóa đại chúng mô tả thế giới và phụ nữ qua lăng kính của người đàn ông dị tính, coi phụ nữ là đối tượng để thỏa mãn thị giác.
Anima / Animus
Khái niệm nguyên mẫu tâm thức vô thức của Carl Jung: Anima là phần tính nữ vô thức bên trong tâm lý người nam, và Animus là phần tính nam vô thức bên trong tâm lý người nữ.
Bách hợp
Thể loại tiểu thuyết, truyện tranh hoặc phim ảnh khai thác đề tài tình cảm lãng mạn giữa phụ nữ với phụ nữ (nữ - nữ).
Bản dạng giới
Cảm nhận nội tâm sâu sắc và mang tính cá nhân của một người về giới của chính họ, có thể trùng hoặc không trùng với giới tính sinh học khi sinh.
Bánh bèo
Chỉ phụ nữ hoặc người đồng tính nam có phong cách điệu đà, yếu đuối, yểu điệu. Nội bộ lesbian/queer: Người phụ nữ có thể hiện giới nữ tính trong mối quan hệ đồng tính nữ (Femme).
Bạo dâm - Khổ dâm
Tổ hợp các thực hành tình dục hoặc tương tác quyền lực có đồng thuận, bao gồm: Ràng buộc & Kỷ luật ("Bondage & Discipline - B&D"), Thống trị & Phục tùng ("Dominance & Submission - D&S"), Bạo dâm & Khổ dâm ("Sadism & Masochism - S&M").
Bạo dâm
Cảm giác hưng phấn hoặc khoái cảm tình dục khi thực hiện hành vi gây đau đớn thể xác, tâm lý hoặc kiểm soát, áp đặt quyền lực lên bạn tình (với sự đồng thuận).
Bao hàm giới
Nguyên tắc xây dựng môi trường, chính sách hoặc ngôn ngữ không loại trừ bất kỳ ai dựa trên bản dạng hay thể hiện giới của họ.
Bạo lực gia đình dựa trên SOGIESC
Các hành vi bạo lực thể xác, tinh thần, kinh tế hoặc giam cầm do cha mẹ, người thân trong gia đình thực hiện đối với con em mình chỉ vì xu hướng tính dục, bản dạng giới hoặc thể hiện giới của họ (như ép đi chữa bệnh đồng tính, đánh đập, nhốt trong nhà, cắt chu cấp).
Bạo lực giới trên không gian số
Bất kỳ hành vi bạo lực, quấy rối, đe dọa hoặc xâm hại dựa trên giới tính hoặc tính dục được thực hiện, tiếp tay hoặc khuếch đại thông qua các phương tiện kỹ thuật số (mạng xã hội, tin nhắn, định vị, AI).
Bạo lực kinh tế trên cơ sở giới
Hành vi kiểm soát, tước đoạt hoặc hạn chế khả năng kiếm tiền, sử dụng tài chính hoặc tiếp cận tài sản chung của bạn đời nhằm tạo ra sự phụ thuộc kinh tế tuyệt đối và triệt tiêu khả năng tự chủ của nạn nhân.
Bạo lực trên cơ sở giới
Bất kỳ hành vi bạo lực nào nhắm vào một cá nhân chỉ vì giới tính hoặc bản dạng giới của họ, hoặc gây ảnh hưởng bất tương xứng lên một giới nhất định (chủ yếu là phụ nữ và người LGBTQ+).
Bạo lực từ bạn tình / Bạo lực trong mối quan hệ
Hành vi gây tổn hại về thể xác, tình dục, tâm lý hoặc kiểm soát kinh tế do bạn đời hoặc bạn tình hiện tại (hoặc trước đây) gây ra cho đối phương trong một mối quan hệ thân mật.
Bảo trợ xã hội có nhạy cảm giới
Các chính sách an sinh, trợ cấp, nhà ở và bảo hiểm được thiết kế có tính đến các rào cản và nguy cơ tổn thương đặc thù của người LGBTQ+.
Bất biến giới / Hằng định giới
Giai đoạn phát triển nhận thức của trẻ em (thường từ 5–7 tuổi) khi trẻ nhận ra rằng giới tính của một người là cố định và không thay đổi chỉ vì sự thay đổi bề ngoài của kiểu tóc, quần áo hay đồ chơi.